1、负责建设财务管理制度、内部控制制度、财务相关流程等工作;
Chịu trách nhiệm xây dựng hệ thống quản lý tài chính,hệ thống kiểm soát nội bộ,các quy trình liên quan đến tài chính
2、负责财务管理工作:财务核算、成本控制、税务管理、资产管理、统计报告等;
Chịu trách nhiệm về công tác quản lý tài chính kế toán:kế toán tài chính,kiểm soát chi phí,quản lý thuế,quản lý tài sản,báo cáo thống kê...vv…
3、成本费用核算、控制、分析,督促相关部门降本增效,节约费用、提高效益;
Hạch toán,kiểm soát và phân tích giá thành chi phí ,giám sát các bộ phận liên quan để giảm chi phí và tăng hiệu quả.Tiết kiệm chi phí. và nâng cao hiệu quả.
4、负责与工商、税务、银行、审计等相关机构的沟通与协调;
Chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh,thuế,ngân hàng và thẩm kế,trao đổi và phối hợp với tổ chức liên quan khác.
5、完成公司安排的其他工作
Hoàn thành các nhiệm vụ khác do công ty giao.
1. 全日制大专及以上学历,财会相关专业,有会计从业资格证;
Tốt nghiệp cao đẳng trở lên,chuyên nghành liên quan đến kế toán,có chứng chỉ chuyên môn kế toán.
2. 5年以上制造业相关工作经验,其中3年以上同岗位工作经验;
5 năm kinh nghiệm trở lên làm việc liên quan đến nghiệp chế tạo,trong đó có 3 năm kinh nghiệm trở lên ở vị trí tương đương.
3. 熟悉税法政策及财务分析,有会计核算、税务风险管控等经验;
Am hiểu luật thuế ,chính sách thuế và phân tích tài chính,có kinh nghiệm hạch toán kế toán, kiểm soát rủi ro thuế.
4. 熟练使用ERP软件、办公软件;
Sử dụng thành thạo phần mềm ERP, phần mềm văn phòng.
5. 良好的职业操守、强烈的责任心、原则性和分析解决问题的能力;
Đạo đức nghề nghiệp tốt,có tinh thần trách nhiệm cao,kỹ năng giải quyết vấn đề và có nguyên tắc phân tích.
6. 工作语言:中文、越南语。
Ngôn ngữ làm việc:Tiếng Trung và Tiếng Việt.
1. 薪资待遇:面议(与能力和经验相匹配)
Mức lương: Thỏa thuận theo năng lực và kinh nghiệm
2. 依法享受越南劳动法规定的各项福利(社会保险、医疗保险、失业保险)
Tham gia đầy đủ BHXH – BHYT – BHTN theo quy định của pháp luật Việt Nam
2. 年终奖金、绩效奖金(根据公司经营情况及个人绩效)
Thưởng lương tháng 13, thưởng hiệu quả công việc theo tình hình kinh doanh và KPI cá nhân
4. 良好的工作环境,稳定的发展平台
Môi trường làm việc ổn định, chuyên nghiệp, có định hướng phát triển lâu dài
5. 参与公司财务管理体系建设,职业发展空间大
Có cơ hội tham gia xây dựng hệ thống quản lý tài chính, cơ hội thăng tiến rõ ràng
6. 与中越管理团队直接合作,提升专业能力及语言能力
Làm việc trực tiếp với ban lãnh đạo Trung – Việt, nâng cao chuyên môn và năng lực ngoại ngữ
7. 根据工作需要提供出差支持及相关补贴
Hỗ trợ công tác phí và phụ cấp theo yêu cầu công việc
